Học tiếng trung hay bất kì ngôn ngữ nào khác, ngay tại những buổi đầu chúng ta đều muốn tìm hiểu về cách đọc tên của mình. Đối với tiếng trung, cái tên không chỉ đơn giản là cách để gọi một cá nhân, mà còn mang ý nghĩa rất sâu sắc về các văn hoá khác nhau như phong thuỷ, giới tính, tính cách con người. Chính vì vậy, hiện nay rất nhiều bố mẹ cân nhắc rất kĩ trong việc đặt tên hay, ý nghĩa cho con, bởi những cái tên hay sẽ mang đến rất nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.

Vậy các bạn muốn biết tên của mình dịch sang tiếng Trung là gì và có ý nghĩa như thế nào ? Hãy kéo xuống và TRA NGAY tên tiếng trung của bạn nhé !

<imgaria-describedby=caption-attachment-8111 class=”wp-image-8111″ src=”https://thienmaonline.vn/wp-content/uploads/2020/10/tên-bạn-là-gì-.png” alt=”” width=”700″ height=”587″ srcset=”https://cdn.shortpixel.ai/client/q_glossy,ret_img,w_940/https://thienmaonline.vn/wp-content/uploads/2020/10/tên-bạn-là-gì-.png 940w, https://cdn.shortpixel.ai/client/q_glossy,ret_img,w_300/https://thienmaonline.vn/wp-content/uploads/2020/10/tên-bạn-là-gì–300×251.png 300w, https://cdn.shortpixel.ai/client/q_glossy,ret_img,w_768/https://thienmaonline.vn/wp-content/uploads/2020/10/tên-bạn-là-gì–768×644.png 768w” sizes=”(max-width: 700px) 100vw, 700px”>

Bạn đang xem: Tên tiếng Trung của bạn là gì?

 

HỌ trong tiếng Trung

HỌ VẦN A CHỮ HÁN  PHIÊN ÂM 
Âu Dương 欧阳 Ōuyáng
Ân Yīn
An Ān

 

HỌ VẦN B CHỮ HÁN  PHIÊN ÂM 
Bùi Péi
Bối Bèi
Bình Píng
Bao Bào
Bành Péng
Bách Bǎi

 

HỌ VẦN C CHỮ HÁN PHIÊN ÂM 
Chúc Zhù
Cát
Chu, Châu Zhū
Cao Gāo
Châu Zhōu
Chữ (Trữ) Chǔ
Cố
Chương Zhāng

 

HỌ VẦN D CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Diêu Yáo
Doãn Yǐn
Diệp
Dụ
Dương Yáng
Du

 

HỌ VẦN Đ CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Đinh Dīng
Đằng Téng
Đỗ
Đường Táng
Đông Phương 东方 Dōngfāng
Đoàn Duàn
Đào Táo
Đổng Dǒng
Đồng Tóng
Đậu Dòu
Đặng Dèng
Địch

 

HỌ VẦN G CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Giang Jiāng

 

HỌ VẦN H CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Hách Hǎo
Hoa Huā
Hạng Xiàng
Hoa Huà
Huỳnh, Hoàng Huáng
Hồ
Hùng Xióng
Hứa
Hàn Hán
Hạ
Hòa

 

HỌ VẦN K CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Kế
Khang Kāng
Khổng Kǒng
Khương Jiāng
Kim Jīn
Kỷ

 

HỌ VẦN L CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
La Luó
Lam Lán
Lâm Lín
Lương Liáng
Lôi Léi
Liễu Liǔ
Lỗ
Lưu Liú
Liêm Lián

 

HỌ VẦN M CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Mao Máo
Mai Méi
Mạc
Miêu Miáo
Mạnh Mèng
Mễ

 

HỌ VẦN N CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Nguyễn Ruǎn
Ngũ
Ngô
Nghiêm Yán
Nguyên Yuán
Nhậm Rèn
Nhạc Yuè
Ngụy Wèi

 

HỌ VẦN Ô CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Ô
Ông Fēng

 

HỌ VẦN P CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Phùng Féng
Phượng Fèng
Phương Fāng
Phạm Fàn
Phó
Phong Fēng
Phan Fān
Phí Fèi
Phó

 

HỌ VẦN Q CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Quách Guō

 

 HỌ VẦN S CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Sầm Cén
Sử Shǐ

 

HỌ VẦN T CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Trịnh Zhèng
Thái Cài
Thủy Shuǐ
Tiền Qián
Thạch Shí
Tưởng Jiǎng
Thích
Tạ Xiè
Trương Zhāng
Tăng Céng
Từ
Tống Sòng
Thư Shū
Thường Cháng
Thẩm Shén
Tất
Thang Tāng
Tào Cáo
Tề
Trần Chén
Triệu Zhào
Tiết Xuē
Trâu zōu
Thi Shì
Tôn Sūn
Tần Qín

 

HỌ VẦN V CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Vân Yún
Văn Wén
Vưu Yóu
Viên Yuán
Vệ Wèi
Vi Wéi
Vương Wáng
Vũ (Võ)
Vu

 

HỌ VẦN X CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
Xương Chāng

TÊN trong tiếng trung

TÊN VẦN A CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
AN Ān
ẢNH Yǐng
ANH Yīng
ÁNH Yìng
ÂN Ēn
ẤN Yìn
ẨN Yǐn
Á

 

TÊN VẦN B CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
BẰNG Féng
BẠCH Bái
BỐI Bèi
BA
BÁCH Bǎi
BÍNH Bǐng
BÍCH
BẮC Běi
BẢO Bǎo
BÌNH Píng
BIÊN Biān
BÙI Péi

 

TÊN VẦN C CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
CHI Zhī
CÔNG Gōng
CẢNH Jǐng
CHÚNG Zhòng
CHÁNH Zhèng
CƯỜNG Qiáng
CỬU Jiǔ
CAO Gāo
CHIẾN Zhàn
CHẤN Zhèn
CHUNG Zhōng
CHÍNH Zhèng
CHUẨN Zhǔn
CHIỂU Zhǎo
CUNG Gōng
CHINH Zhēng
CHỈNH Zhěng
CHÍ Zhì
CHÂU Zhū

 

TÊN VẦN D CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
DƯƠNG Yáng
DŨNG Yǒng
DIỆP
DUYÊN Yuán
DOÃN Yǐn
DỤC
DƯƠNG Yáng
DOANH Yíng
DUY Wéi
DIỄM Yàn
DƯỠNG Yǎng
DIỆU Miào
DANH Míng
DẠ
DUNG Róng
DỰ

 

TÊN VẦN Đ CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
ĐAM Dān
ĐIỀM Tián
ĐÔ Dōu
ĐIỆN Diàn
ĐIỆP Dié
ĐIỂM Diǎn
ĐẠI
ĐỊNH Dìng
ĐOAN Duān
ĐIỀN Tián
ĐỊCH
ĐỨC
ĐÌNH Tíng
ĐINH Dīng
ĐÍCH
ĐẶNG Dèng
ĐẮC De
ĐỒNG Tóng
ĐĂNG Dēng
ĐÔN Dūn
ĐẢM Dān
ĐỖ
ĐÀO Táo
ĐĂNG Dēng
ĐẠM Dàn
ĐÀM Tán
ĐAN Dān
ĐẠT

 

TÊN VẦN G CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
GẤM Jǐn
GIAO Jiāo
GIÁP Jiǎ
GIANG Jiāng
GIA Jiā

 

TÊN VẦN H CHỮ HÁN PHIÊN ÂM 
HIẾU Xiào
HỮU You
HỨA 許 (许)
HOAN Huan
HƯƠNG Xiāng
HUY Hu
HUYỀN Xuán
HỌC Xué
HOÀN Huán
HÙNG Xióng
HOẠCH Huò
HỎA Huǒ
HƯNG Xìng
HIỂN Xiǎn
HINH Xīn
HIỆN Xiàn
HOÀI 怀 Huái
HUÂN Xūn
HUYNH Xiōng
HẠ Xià
HỢP
HOA Huā
HOẠN Huàn
HIỆP Xiá
HOÀNG Huáng
HẠNH Xíng
HỒNG Hóng
HIỀN Xiá
HÒA
HỢI Hài
HIÊN Xuān
HẢI Hǎi
HỒ
HUẤN Xun
HÂN Xīn
HÀO Háo
HOÁN Huàn
HẠO Hào
HÓA Huà
HUỲNH Huáng
HẢO Hǎo
HẰNG Héng
HÀN Hán

 

TÊN VẦN K CHỮ HÁN PHIÊN ÂM 
KHÔI Kuì
KHOA
KHA
KHUÊ Guī
KHANG Kāng
KHẢI 啓 (启)
KHƯƠNG Qiāng
KIỀU Qiào
KHUẤT
KHẢI Kǎi
KỲ
KIỆT Jié
KHÁNH Qìng
KIM Jīn
KHANH Qīng

 

TÊN VẦN L CHỮ HÁN PHIÊN ÂM 
LƯƠNG Liáng
LI Máo
LÃNH Lǐng
LEN Lián
LONG Lóng
LIÊN Lián
LÂM Lín
LY
LỄ
Loan Wān
LẠI Lài
LINH Líng
LUÂN Lún
LÀNH Làng
LỤC
LAN Lán

 

TÊN VẦN O CHỮ HÁN PHIÊN ÂM 
OANH Yīng

 

TÊN VẦN M CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
MỔ Pōu
MĨ ( MỸ ) Měi
MẠNH Mèng
MỊCH
MẠC
MINH Míng
MAI Méi
MY Méi

 

TÊN VẦN N CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
NAM Nán
NHUNG Róng
NGUYỄN Ruǎn
NGÂN Yín
NGÔ
NHÂN Rén
NHIÊN Rán
NHI Ér
NGỌC
NINH É
NỮ
NHẬT
NGUYÊN Yuán
NHƯ
NGỘ

 

TÊN VẦN P CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
PHƯƠNG Fāng
PHONG Fēng
PHỤNG Fèng
PHẠM Fàn
PHÙNG Féng
PHONG Fēng
PHAN Fān
PHÍ Fèi
PHI Fēi
PHƯỢNG Fèng
PHÚ
PHÙ

 

TÊN VẦN Q CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
QUÂN Jūn
QUỲNH Qióng
QUANG Guāng
QUÁCH Guō
QUYÊN Juān
QUỐC Guó

 

TÊN VẦN S CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
SÂM Sēn
SƠN Shān
SONG Shuāng
SANG Shuāng
SẨM Shěn

 

TÊN VẦN T CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
TRỌNG Zhòng
TUYẾT Xuě
TRẦN Chén
TUÂN Xún
TOẢN Zuàn
Xiù
TRANG Zhuāng
TƯỜNG Xiáng
TRINH Zhēn
TÍN Xìn
THƯƠNG Cāng
THOA Chāi
TÙNG Sōng
THOẠI Huà
THUẬN Shùn
TIÊN Xiān
TĂNG Céng
THỊ Shì
THANH Qīng
TUẤN Jùn
THỊNH Shèng
TRÚC Zhú
TRỊNH Zhèng
TÂN Xīn
TRẦM Chén
THÀNH Chéng
THÚY Cuì
THÀNH Chéng
THAO Táo
TÂM Xīn
THU Qiū
THƯ Shū
THẮNG Shèng
TRIỂN Zhǎn
THI Shī
THỔ
TRƯƠNG Zhāng
TUYỀN Xuán
TÀI Cái
THÁI tài
THÙY Chuí
THIÊN Tiān
TÀO Cáo
THÙY Shǔ
THẠNH Shèng
TẠ Xiè
TRÂM Zān
THẾ Shì
TẤN Jìn
TIẾN Jìn
THIÊM Tiān
TRÍ Zhì
THIỆN Shàn
THỦY Shuǐ
THƯƠNG Chuàng
THỤY Ruì
TỊNH Jìng
TRUNG Zhōng
TOÀN Quán
TRƯỜNG Cháng

 

TÊN VẦN U CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
UYỂN Yuàn
UYÊN Yuān

 

TÊN VẦN V CHỮ HÁN PHIÊN ÂM
VƯƠNG Wáng
VƯỢNG Wàng
VĨNH Yǒng
VÂN Yún
VY Wéi
VIẾT Yuē
VĂN Wén
VINH Róng
VIỆT Yuè
VẤN Wèn
Wěi
VI Wéi

By admin

Leave a Reply

Your email address will not be published.